Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 1 / 94 · từ 1–60
- 挨āisát cạnh, kề bên; lần lượt, theo thứ tự
- 挨家挨户āijiā-āihùtừng nhà một, đến từng hộ
- 哀求āiqiúvan nài, khẩn cầu
- 挨áibị, chịu (đánh, mắng); chịu đựng; lần lữa, kéo dài (thời gian)
- 癌áiung thư
- 癌症áizhèngbệnh ung thư
- 爱不释手àibúshìshǒuyêu thích đến mức không muốn rời tay
- 爱戴àidàikính yêu, yêu mến và kính trọng
- 暧昧àimèimập mờ, không rõ ràng; (quan hệ) ám muội
- 爱慕àimùngưỡng mộ; yêu mến, say mê
- 碍事àishìvướng víu, cản trở; (dùng phủ định) nghiêm trọng, có hại
- 爱惜àixīquý trọng, giữ gìn
- 艾滋病àizībìngbệnh AIDS, hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
- 安定āndìngổn định, yên ổn; làm cho ổn định
- 安抚ānfǔvỗ về, xoa dịu, an ủi
- 安眠药ānmiányàothuốc ngủ
- 安宁ānníngyên ổn, bình yên; thanh thản
- 安稳ānwěnvững vàng, yên ổn; điềm tĩnh
- 安详ānxiángđiềm đạm, ung dung, thanh thản
- 安心ānxīnyên tâm; chuyên tâm
- 安逸ānyìan nhàn, nhàn hạ thoải mái
- 安置ānzhìsắp xếp, bố trí (chỗ ở, công việc); an trí
- 暗地里àndìlǐngấm ngầm, lén lút, sau lưng
- 案件ànjiànvụ án
- 按理ànlǐtheo lẽ thường, lẽ ra
- 按钮ànniǔnút bấm
- 按说ànshuōtheo lẽ thì, lẽ ra
- 暗中ànzhōngngầm, bí mật; trong bóng tối
- 凹āolõm, trũng
- 熬áohầm, ninh, sắc (thuốc); chịu đựng, gắng gượng; thức (khuya)
- 傲àokiêu ngạo, ngạo mạn
- 傲慢àomànngạo mạn, kiêu căng
- 奥秘àomìđiều bí ẩn, huyền bí
- 扒bābám, víu; bới, đào; lột, cởi
- 疤bāsẹo
- 巴不得bābudémong muốn, chỉ mong (khẩu ngữ)
- 八成bāchéngcó lẽ, rất có thể; tám phần mười
- 八卦bāguàbát quái; tin đồn, chuyện tầm phào (khẩu ngữ)
- 巴结bājienịnh bợ, xu nịnh
- 芭蕾bālěimúa ba lê
- 巴掌bāzhangbàn tay; cái tát
- 拔bánhổ, rút; vượt lên, nâng cao
- 把柄bǎbǐngcán, chuôi; điểm yếu bị nắm thóp
- 把关bǎguāncanh giữ cửa ải; kiểm soát, kiểm tra chặt chẽ
- 把手bǎshoutay nắm, tay cầm
- 靶子bǎzibia (để bắn); mục tiêu công kích
- 坝bàđập (nước); đê
- 霸道bàdàongang ngược, hống hách
- 罢工bàgōngđình công, bãi công
- 罢了bàle(trợ từ cuối câu) chỉ... mà thôi
- 罢免bàmiǎnbãi miễn, cách chức
- 罢休bàxiūthôi, dừng tay (thường dùng phủ định)
- 霸占bàzhànchiếm đoạt, chiếm giữ bằng vũ lực
- 掰bāibẻ, tách ra (bằng tay)
- 百般bǎibānđủ mọi cách, trăm phương nghìn kế
- 摆动bǎidòngđung đưa, lắc lư, dao động
- 百分比bǎifēnbǐtỷ lệ phần trăm
- 百合bǎihéhoa bách hợp, hoa loa kèn
- 百科全书bǎikē quánshūbách khoa toàn thư
- 摆平bǎipíngdàn xếp ổn thoả, giải quyết xong; đối xử công bằng
