Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 2 / 94 · từ 61–120
- 摆设bǎisheđồ trang trí, đồ bày biện; vật làm cảnh
- 柏树bǎishùcây bách
- 败坏bàihuàilàm bại hoại, làm hỏng (danh dự, phong tục)
- 拜会bàihuìthăm viếng, đến thăm chính thức (ngoại giao)
- 拜见bàijiànbái kiến, đến chào
- 拜托bàituōnhờ cậy, xin nhờ
- 扳bānvặn, kéo, bẻ; gỡ lại (tỉ số)
- 颁布bānbùban bố, công bố (luật lệ)
- 斑点bāndiǎnđốm, vết lốm đốm
- 颁发bānfātrao tặng, cấp (giấy chứng nhận, giải thưởng); ban hành
- 颁奖bānjiǎngtrao giải thưởng
- 斑马线bānmǎxiànvạch kẻ đường cho người đi bộ
- 搬迁bānqiāndi dời, chuyển đi nơi khác
- 板块bǎnkuàimảng kiến tạo (địa chất); mảng, khối (thị trường, lĩnh vực)
- 版权bǎnquánbản quyền
- 扮bànhoá trang, đóng vai; làm ra vẻ
- 伴bànbạn, người đồng hành; đi cùng
- 拌bàntrộn, khuấy; cãi nhau
- 绊bànvấp, vướng; cản trở
- 半边天bànbiāntiānnửa bầu trời; phụ nữ (nghĩa bóng)
- 半岛bàndǎobán đảo
- 半导体bàndǎotǐchất bán dẫn
- 绊脚石bànjiǎoshíhòn đá cản đường, vật cản trở
- 半径bànjìngbán kính
- 伴侣bànlǚbạn đời, bạn đồng hành
- 办事处bànshìchùvăn phòng đại diện
- 半数bànshùmột nửa (số lượng)
- 半途而废bàntú’érfèibỏ dở giữa chừng
- 半信半疑bànxìn-bànyínửa tin nửa ngờ
- 办学bànxuémở trường, tổ chức dạy học
- 伴奏bànzòuđệm nhạc
- 帮手bāngshoungười giúp, trợ thủ
- 绑bǎngbuộc, trói
- 绑架bǎngjiàbắt cóc
- 磅bàngpao (đơn vị khối lượng, khoảng 0,45 kg); cân bàn
- 煲bāohầm, nấu (bằng nồi); nồi (phương ngữ)
- 剥bāobóc, lột (vỏ)
- 包庇bāobìbao che, che chở (cho kẻ xấu)
- 褒贬bāobiǎnkhen chê, bình phẩm
- 包袱bāofubọc, tay nải; gánh nặng (tinh thần); miếng hài
- 包罗万象bāoluó-wànxiàngbao quát mọi thứ, nội dung hết sức phong phú, đủ cả
- 包容bāoróngbao dung, khoan dung; chứa đựng
- 包围bāowéibao vây, vây quanh
- 包扎bāozābăng bó; gói, buộc
- 饱和bǎohébão hoà
- 饱经沧桑bǎojīng-cāngsāngtrải qua bao thăng trầm, dâu bể
- 宝库bǎokùkho báu
- 堡垒bǎolěipháo đài, thành lũy
- 饱满bǎomǎnđầy đặn, mẩy; tràn đầy (tinh thần)
- 保密bǎomìgiữ bí mật, bảo mật
- 保姆bǎomǔngười giúp việc, bảo mẫu
- 宝石bǎoshíđá quý
- 保守bǎoshǒubảo thủ; giữ (bí mật)
- 保卫bǎowèibảo vệ
- 保鲜bǎoxiāngiữ tươi, bảo quản tươi
- 保养bǎoyǎngbảo dưỡng
- 保佑bǎoyòuphù hộ
- 宝藏bǎozàngkho báu, của cải chôn giấu; tài nguyên quý
- 保重bǎozhònggiữ gìn sức khoẻ, bảo trọng
- 报bàobáo, thông báo; đền đáp; báo thù
