包庇

bāobì

bao che, che chở (cho kẻ xấu)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 包5 nétBộ thủ: 勹 · bộ số 20/214
  • 庇

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.