半途而废

bàntú’érfèi

bỏ dở giữa chừng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 半5 nétBộ thủ: 十 · bộ số 24/214
  • 途10 nétBộ thủ: 辵 (dạng 辶) · bộ số 162/214
  • 而6 nétBộ thủ: 而 · bộ số 126/214
  • 废8 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.