饱经沧桑

bǎojīng-cāngsāng

trải qua bao thăng trầm, dâu bể

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 饱
  • 经8 nétBộ thủ: 纟 · mịch (sợi tơ) · bộ số 120/214 · dạng giản thể của bộ
  • 沧
  • 桑

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.