Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 7–9
5600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
← Về trang HSK 3.0 — Cấp 7–9Đề cương HSK mới (PDF chính thức)
Trang 3 / 94 · từ 121–180
- 豹bàocon báo
- 报案bào’ànbáo án, trình báo cảnh sát
- 报酬bàochouthù lao, tiền công
- 报仇bàochóubáo thù, trả thù
- 报答bàodábáo đáp, đền đáp
- 报废bàofèihuỷ bỏ, loại thành phế phẩm (scrap)
- 暴风骤雨bàofēng-zhòuyǔmưa to gió lớn; (nghĩa bóng) phong trào dữ dội
- 报复bàofùtrả thù, trả đũa
- 抱负bàofùhoài bão, chí hướng
- 曝光bàoguāngphơi sáng (nhiếp ảnh); phanh phui, bị lộ ra
- 暴利bàolìlợi nhuận kếch xù (bất chính)
- 爆满bàomǎnchật kín, đông nghẹt (khán giả)
- 报销bàoxiāothanh toán (chi phí), hoàn tiền; thanh lý, bỏ đi
- 暴躁bàozàonóng nảy, cáu kỉnh
- 爆竹bàozhúpháo
- 碑bēibia (đá)
- 悲哀bēi’āibi ai, đau buồn
- 卑鄙bēibǐđê tiện, bỉ ổi
- 悲惨bēicǎnbi thảm, thê thảm
- 背负bēifùcõng, đeo trên lưng; gánh vác
- 悲欢离合bēihuān-líhévui buồn tan hợp; những thăng trầm của đời người
- 悲痛bēitòngđau đớn, bi thống
- 卑微bēiwēithấp hèn, hèn mọn
- 备bèichuẩn bị, phòng bị; có đủ
- 备份bèifènbản sao lưu; sao lưu
- 被告bèigàobị cáo, bên bị kiện
- 贝壳bèikévỏ sò, vỏ ốc
- 备课bèikèsoạn bài, chuẩn bị bài giảng
- 背面bèimiànmặt sau, mặt trái
- 背叛bèipànphản bội
- 背诵bèisòngđọc thuộc lòng
- 备忘录bèiwànglùbản ghi nhớ
- 背影bèiyǐngbóng dáng phía sau lưng
- 备战bèizhànchuẩn bị chiến đấu; chuẩn bị thi đấu
- 奔波bēnbōbôn ba, chạy vạy
- 奔驰bēnchíchạy nhanh, phi nước đại
- 奔赴bēnfùlao tới, đi đến (nơi nào đó)
- 本分běnfènbổn phận; an phận, biết giữ mình
- 本钱běnqiánvốn, tiền vốn; vốn liếng (nghĩa bóng)
- 本色běnsèbản chất, bản sắc; màu gốc
- 本事běnshibản lĩnh, tài năng
- 本性běnxìngbản tính
- 本意běnyìý định ban đầu, ý muốn thật
- 本着běnzhedựa trên, căn cứ vào (nguyên tắc, tinh thần)
- 奔bènhướng tới, đi thẳng tới; gần tới (tuổi)
- 笨蛋bèndànđồ ngốc, kẻ ngu
- 笨重bènzhòngnặng nề, cồng kềnh
- 笨拙bènzhuōvụng về, lóng ngóng
- 绷bēngcăng (dây, vải); khâu lược
- 绷带bēngdàibăng gạc, băng y tế
- 崩溃bēngkuìsụp đổ, tan vỡ; suy sụp (tinh thần)
- 蹦bèngnhảy, nhảy nhót
- 迸发bèngfābùng lên, bật ra, trào ra
- 逼近bījìnáp sát, tiến sát
- 逼迫bīpòép buộc, bức bách
- 逼真bīzhēngiống như thật, sống động
- 鼻涕bítìnước mũi
- 比比皆是bǐbǐ-jiēshìđâu đâu cũng có, nhan nhản
- 笔墨bǐmòbút mực; văn chương, câu chữ
- 比试bǐshiso tài, thi thố
