本分

běnfèn

bổn phận; an phận, biết giữ mình

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 本5 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 分4 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.