本钱

běnqián

vốn, tiền vốn; vốn liếng (nghĩa bóng)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 本5 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 钱10 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.