报销

bàoxiāo

thanh toán (chi phí), hoàn tiền; thanh lý, bỏ đi

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 报7 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 销12 nétBộ thủ: 钅 · kim (kim loại, vàng) · bộ số 167/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.