安置

ānzhì

sắp xếp, bố trí (chỗ ở, công việc); an trí

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 安6 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 置

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.