罢免

bàmiǎn

bãi miễn, cách chức

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 罢
  • 免7 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.