碍事

àishì

vướng víu, cản trở; (dùng phủ định) nghiêm trọng, có hại

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 碍
  • 事8 nétBộ thủ: 亅 · bộ số 6/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.