Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

11 từ

  • 微信WēixìnDanh từ

    WeChat (ứng dụng nhắn tin)

    Ví dụ:

    我们加个微信吧。

    Wǒmen jiā ge Wēixìn ba.

    Chúng ta kết bạn WeChat nhé.

  • 查收cháshōuĐộng từ

    kiểm tra và nhận (请查收 — cuối thư gửi kèm tệp)

    Ví dụ:

    报告在附件里,请查收。

    Bàogào zài fùjiàn li, qǐng cháshōu.

    Báo cáo ở trong tệp đính kèm, vui lòng kiểm tra.

  • 发fāĐộng từ

    gửi (tin nhắn, email, tệp)

    Ví dụ:

    我把文件发给你了。

    Wǒ bǎ wénjiàn fā gěi nǐ le.

    Tôi đã gửi văn bản cho bạn rồi.

  • 回复
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
huífù
Động từ

trả lời, phản hồi (thư, tin nhắn)

Ví dụ:

我马上回复他。

Wǒ mǎshàng huífù tā.

Tôi trả lời anh ấy ngay.

  • 合同hétóngDanh từ

    hợp đồng

    Ví dụ:

    合同我已经看完了。

    Hétóng wǒ yǐjīng kànwán le.

    Hợp đồng tôi đã đọc xong rồi.

  • 确认quèrènĐộng từ

    xác nhận

    Ví dụ:

    请确认一下时间。

    Qǐng quèrèn yíxià shíjiān.

    Vui lòng xác nhận lại thời gian.

  • 收到shōudàoĐộng từ

    nhận được; (trả lời tin nhắn) đã nhận

    Ví dụ:

    收到,谢谢!

    Shōudào, xièxie!

    Đã nhận, cảm ơn!

  • 文件wénjiànDanh từ

    văn bản, tài liệu; tệp

    Ví dụ:

    这个文件很重要。

    Zhège wénjiàn hěn zhòngyào.

    Văn bản này rất quan trọng.

  • 邮件yóujiànDanh từ

    thư điện tử, email

    Ví dụ:

    我给客户发了一封邮件。

    Wǒ gěi kèhù fāle yì fēng yóujiàn.

    Tôi đã gửi một email cho khách hàng.

  • 邮箱yóuxiāngDanh từ

    hộp thư (email)

    Ví dụ:

    请告诉我你的邮箱。

    Qǐng gàosu wǒ nǐ de yóuxiāng.

    Cho tôi địa chỉ email của bạn.

  • 重要zhòngyàoTính từ

    quan trọng

    Ví dụ:

    明天的会议很重要。

    Míngtiān de huìyì hěn zhòngyào.

    Cuộc họp ngày mai rất quan trọng.