Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
14 từ
mùa xuân
我最喜欢春天。
Wǒ zuì xǐhuan chūntiān.
Tôi thích mùa xuân nhất.
độ (nhiệt độ)
今天三十五度。
Jīntiān sānshíwǔ dù.
Hôm nay ba mươi lăm độ.
mùa đông
冬天你要多穿衣服。
Dōngtiān nǐ yào duō chuān yīfu.
Mùa đông bạn phải mặc nhiều áo vào.
rất, cực kỳ
胡志明市非常热。
Húzhìmíng Shì fēicháng rè.
Thành phố Hồ Chí Minh cực kỳ nóng.
biết (làm được nhờ học); sẽ (dự đoán khả năng xảy ra)
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
lạnh
北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
mùa thu
北京的秋天很漂亮。
Běijīng de qiūtiān hěn piàoliang.
Mùa thu Bắc Kinh rất đẹp.
nắng, trời quang
明天是晴天。
Míngtiān shì qíngtiān.
Ngày mai trời nắng.
nóng
今天太热了!
Jīntiān tài rè le!
Hôm nay nóng quá!
thời tiết
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
có tuyết rơi
河内不下雪。
Hénèi bú xià xuě.
Hà Nội không có tuyết.
mưa (trời mưa)
明天会下雨吗?
Míngtiān huì xià yǔ ma?
Ngày mai có mưa không?
mùa hè
夏天我们去海边吧。
Xiàtiān wǒmen qù hǎibiān ba.
Mùa hè chúng ta đi biển nhé.
hơi, có chút (thường ý không hài lòng)
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.