Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
bị, được (đánh dấu câu bị động)
有几箱货被压坏了。
Yǒu jǐ xiāng huò bèi yāhuài le.
Có mấy thùng hàng bị đè hỏng.
bất kể, dù (不管…都…)
不管多忙,春节我都回家。
Bùguǎn duō máng, Chūnjié wǒ dōu huí jiā.
Dù bận thế nào, Tết tôi cũng về nhà.
không bằng (A 不如 B = A không bằng B)
坐公交车不如坐地铁快。
Zuò gōngjiāochē bùrú zuò dìtiě kuài.
Đi xe buýt không nhanh bằng đi tàu điện ngầm.
vừa… (既…又… = vừa… vừa…, văn viết / trang trọng hơn 又…又…)
这个城市既漂亮又干净。
Zhège chéngshì jì piàoliang yòu gānjìng.
Thành phố này vừa đẹp vừa sạch.
cho dù, dù cho (即使…也…)
即使下雨,我们也去。
Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě qù.
Cho dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.
ngay cả, đến cả (连…都 / 也…)
我太累了,连饭都不想吃。
Wǒ tài lèi le, lián fàn dōu bù xiǎng chī.
Tôi mệt quá, đến cơm cũng không muốn ăn.
lẽ nào, chẳng lẽ (câu hỏi tu từ)
难道你不知道吗?
Nándào nǐ bù zhīdào ma?
Chẳng lẽ bạn không biết sao?
làm (cho thành…) — 弄坏 làm hỏng, 弄脏 làm bẩn, 弄丢 làm mất
对不起,我把你的书弄坏了。
Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de shū nònghuài le.
Xin lỗi, tôi làm hỏng sách của bạn rồi.
để, vì (mục đích)
为了找好工作,他每天学习英语。
Wèile zhǎo hǎo gōngzuò, tā měi tiān xuéxí Yīngyǔ.
Để tìm được việc tốt, ngày nào anh ấy cũng học tiếng Anh.
chỉ có (只有…才… = chỉ khi… mới…)
只有输入密码,才能打开。
Zhǐyǒu shūrù mìmǎ, cái néng dǎkāi.
Chỉ khi nhập mật khẩu mới mở được.
mà là (不是 A,而是 B)
我不是不想去,而是没有时间。
Wǒ bú shì bù xiǎng qù, érshì méiyǒu shíjiān.
Tôi không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.