Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

11 từ

  • 被bèiGiới từ

    bị, được (đánh dấu câu bị động)

    Ví dụ:

    有几箱货被压坏了。

    Yǒu jǐ xiāng huò bèi yāhuài le.

    Có mấy thùng hàng bị đè hỏng.

  • 不管bùguǎnLiên từ

    bất kể, dù (不管…都…)

    Ví dụ:

    不管多忙,春节我都回家。

    Bùguǎn duō máng, Chūnjié wǒ dōu huí jiā.

    Dù bận thế nào, Tết tôi cũng về nhà.

  • 不如bùrúĐộng từ

    không bằng (A 不如 B = A không bằng B)

    Ví dụ:

    坐公交车不如坐地铁快。

    Zuò gōngjiāochē bùrú zuò dìtiě kuài.

    Đi xe buýt không nhanh bằng đi tàu điện ngầm.

  • 既
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
jì
Liên từ

vừa… (既…又… = vừa… vừa…, văn viết / trang trọng hơn 又…又…)

Ví dụ:

这个城市既漂亮又干净。

Zhège chéngshì jì piàoliang yòu gānjìng.

Thành phố này vừa đẹp vừa sạch.

  • 即使jíshǐLiên từ

    cho dù, dù cho (即使…也…)

    Ví dụ:

    即使下雨,我们也去。

    Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě qù.

    Cho dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.

  • 连liánGiới từ

    ngay cả, đến cả (连…都 / 也…)

    Ví dụ:

    我太累了,连饭都不想吃。

    Wǒ tài lèi le, lián fàn dōu bù xiǎng chī.

    Tôi mệt quá, đến cơm cũng không muốn ăn.

  • 难道nándàoPhó từ

    lẽ nào, chẳng lẽ (câu hỏi tu từ)

    Ví dụ:

    难道你不知道吗?

    Nándào nǐ bù zhīdào ma?

    Chẳng lẽ bạn không biết sao?

  • 弄nòngĐộng từ

    làm (cho thành…) — 弄坏 làm hỏng, 弄脏 làm bẩn, 弄丢 làm mất

    Ví dụ:

    对不起,我把你的书弄坏了。

    Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de shū nònghuài le.

    Xin lỗi, tôi làm hỏng sách của bạn rồi.

  • 为了wèileGiới từ

    để, vì (mục đích)

    Ví dụ:

    为了找好工作,他每天学习英语。

    Wèile zhǎo hǎo gōngzuò, tā měi tiān xuéxí Yīngyǔ.

    Để tìm được việc tốt, ngày nào anh ấy cũng học tiếng Anh.

  • 只有zhǐyǒuLiên từ

    chỉ có (只有…才… = chỉ khi… mới…)

    Ví dụ:

    只有输入密码,才能打开。

    Zhǐyǒu shūrù mìmǎ, cái néng dǎkāi.

    Chỉ khi nhập mật khẩu mới mở được.

  • 而是érshìLiên từ

    mà là (不是 A,而是 B)

    Ví dụ:

    我不是不想去,而是没有时间。

    Wǒ bú shì bù xiǎng qù, érshì méiyǒu shíjiān.

    Tôi không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.