Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
4 từ
phải, bắt buộc
大家必须按时上班。
Dàjiā bìxū ànshí shàngbān.
Mọi người bắt buộc phải đi làm đúng giờ.
nhất thiết, tuyệt đối (nhấn mạnh lời dặn: 千万别 = tuyệt đối đừng); (số) mười triệu
机器没停的时候,千万别把手伸进去。
Jīqì méi tíng de shíhou, qiānwàn bié bǎ shǒu shēn jìnqu.
Khi máy chưa dừng, tuyệt đối đừng thò tay vào.
do (ai làm / chịu trách nhiệm)
收货由仓库负责。
Shōuhuò yóu cāngkù fùzé.
Việc nhận hàng do kho phụ trách.
để tránh, kẻo (điều không mong muốn)
维修的时候要挂牌上锁,以免别人开机。
Wéixiū de shíhou yào guàpái shàngsuǒ, yǐmiǎn biérén kāijī.
Khi sửa máy phải treo biển và khoá, để tránh người khác bật máy.