Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
9 từ
trận đấu, cuộc thi
明天有一场足球比赛。
Míngtiān yǒu yì chǎng zúqiú bǐsài.
Mai có một trận bóng đá.
rèn luyện, tập thể dục
我每天早上锻炼半个小时。
Wǒ měi tiān zǎoshang duànliàn bàn ge xiǎoshí.
Sáng nào tôi cũng tập thể dục nửa tiếng.
ki-lô-gam (kg)
他七十公斤。
Tā qīshí gōngjīn.
Anh ấy nặng bảy mươi ki-lô-gam.
khoẻ mạnh; sức khoẻ
多运动对健康很好。
Duō yùndòng duì jiànkāng hěn hǎo.
Vận động nhiều rất tốt cho sức khoẻ.
kiên trì, duy trì
跑步要坚持,不能三天打鱼两天晒网。
Pǎobù yào jiānchí, bù néng sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng.
Chạy bộ phải kiên trì, không được bữa đực bữa cái.
béo, mập
我最近胖了两公斤。
Wǒ zuìjìn pàngle liǎng gōngjīn.
Dạo này tôi béo lên hai ký (2 kg).
gầy
你瘦了,工作太累了吧?
Nǐ shòu le, gōngzuò tài lèi le ba?
Bạn gầy đi rồi, công việc mệt quá à?
vóc dáng
她身材很好。
Tā shēncái hěn hǎo.
Cô ấy có vóc dáng đẹp.
càng (越 … 越 …: càng … càng …)
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng lúc càng to.