Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
18 từ
tám
我八点上课。
Wǒ bā diǎn shàngkè.
Tôi vào học lúc tám giờ.
trăm
一百块太贵了。
Yìbǎi kuài tài guì le.
Một trăm tệ thì đắt quá.
bao nhiêu (hỏi số lượng bất kỳ)
你们班有多少学生?
Nǐmen bān yǒu duōshao xuéshēng?
Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?
số (điện thoại, phòng…)
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
chín
九月九号是她的生日。
Jiǔ yuè jiǔ hào shì tā de shēngrì.
Ngày 9 tháng 9 là sinh nhật cô ấy.
mấy (hỏi số nhỏ, thường dưới 10)
你有几个妹妹?
Nǐ yǒu jǐ ge mèimei?
Bạn có mấy em gái?
sáu
她六岁了。
Tā liù suì le.
Bé ấy sáu tuổi rồi.
hai (trước lượng từ: hai cái, hai người…)
我要两杯茶。
Wǒ yào liǎng bēi chá.
Tôi muốn hai cốc trà.
số không
我的房间是二零五。
Wǒ de fángjiān shì èr líng wǔ.
Phòng tôi là phòng 205.
bảy
一个星期有七天。
Yí ge xīngqī yǒu qī tiān.
Một tuần có bảy ngày.
mười
这个十块钱。
Zhège shí kuài qián.
Cái này mười tệ.
điện thoại di động
我的手机在哪儿?
Wǒ de shǒujī zài nǎr?
Điện thoại của tôi đâu rồi?
tuổi
你今年多大?我二十岁。
Nǐ jīnnián duō dà? Wǒ èrshí suì.
Năm nay bạn bao nhiêu tuổi? Tôi hai mươi tuổi.
bốn
四个人一起去。
Sì ge rén yìqǐ qù.
Bốn người cùng đi.
ba
我家有三口人。
Wǒ jiā yǒu sān kǒu rén.
Nhà tôi có ba người.
năm
现在五点。
Xiànzài wǔ diǎn.
Bây giờ là năm giờ.
một (trong số điện thoại, số phòng thường đọc yāo)
我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một anh trai.
hai (khi đếm số, số thứ tự)
今天是二月二号。
Jīntiān shì èr yuè èr hào.
Hôm nay là ngày 2 tháng 2.