Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
17 từ
màu trắng
白色的衣服容易脏。
Báisè de yīfu róngyì zāng.
Quần áo màu trắng dễ bẩn.
mặc, đi (giày)
今天很冷,你多穿点儿衣服。
Jīntiān hěn lěng, nǐ duō chuān diǎnr yīfu.
Hôm nay lạnh lắm, bạn mặc thêm áo vào.
áo sơ mi
这件衬衫多少钱?
Zhè jiàn chènshān duōshao qián?
Cái áo sơ mi này bao nhiêu tiền?
to, lớn; (tuổi) lớn
这件衣服太大了。
Zhè jiàn yīfu tài dà le.
Cái áo này to quá.
vừa, phù hợp
这件衣服你穿很合适。
Zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.
Cái áo này bạn mặc rất vừa.
màu đỏ
我要红色的。
Wǒ yào hóngsè de.
Tôi lấy cái màu đỏ.
màu đen
黑色的那件更好看。
Hēisè de nà jiàn gèng hǎokàn.
Cái màu đen kia đẹp hơn.
đẹp, ưa nhìn; (phim, sách) hay
这条裙子很好看。
Zhè tiáo qúnzi hěn hǎokàn.
Chiếc váy này rất đẹp.
lượng từ cho áo, việc, chuyện
我买了一件新衣服。
Wǒ mǎile yí jiàn xīn yīfu.
Tôi đã mua một cái áo mới.
quần (dài)
这条裤子有点儿长。
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
Cái quần này hơi dài.
đôi (lượng từ)
我要一双运动鞋。
Wǒ yào yì shuāng yùndòngxié.
Tôi lấy một đôi giày thể thao.
thử
我可以试试吗?
Wǒ kěyǐ shìshi ma?
Tôi mặc thử được không?
lượng từ cho vật dài: quần, váy, đường, cá…
我买了两条裤子。
Wǒ mǎile liǎng tiáo kùzi.
Tôi đã mua hai cái quần.
giày, dép
这双鞋很舒服。
Zhè shuāng xié hěn shūfu.
Đôi giày này rất êm.
nhỏ, bé
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng tôi rất nhỏ.
màu sắc
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?
quần áo
我想买几件衣服。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ jiàn yīfu.
Tôi muốn mua mấy cái áo.