Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

11 từ

  • 搬家bānjiāĐộng từ

    chuyển nhà

    Ví dụ:

    我们下个月搬家。

    Wǒmen xià ge yuè bānjiā.

    Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.

  • 厨房chúfángDanh từ

    nhà bếp

    Ví dụ:

    妈妈在厨房做饭。

    Māma zài chúfáng zuò fàn.

    Mẹ nấu cơm trong bếp.

  • 房间fángjiānDanh từ

    phòng

    Ví dụ:

    我的房间不大,可是很干净。

    Wǒ de fángjiān bú dà, kěshì hěn gānjìng.

    Phòng tôi không to nhưng rất sạch.

  • 房子fángzi
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp
Danh từ

nhà, căn nhà

Ví dụ:

他们买了一套新房子。

Tāmen mǎile yí tào xīn fángzi.

Họ đã mua một căn nhà mới.

  • 附近fùjìnDanh từ

    gần đây, lân cận

    Ví dụ:

    附近有超市吗?

    Fùjìn yǒu chāoshì ma?

    Gần đây có siêu thị không?

  • 干净gānjìngTính từ

    sạch sẽ

    Ví dụ:

    这个房间很干净。

    Zhège fángjiān hěn gānjìng.

    Căn phòng này rất sạch.

  • 客厅kètīngDanh từ

    phòng khách

    Ví dụ:

    客厅里有一个大电视。

    Kètīng li yǒu yí ge dà diànshì.

    Trong phòng khách có một cái ti vi to.

  • 楼lóuDanh từ

    toà nhà; tầng

    Ví dụ:

    我住在五楼。

    Wǒ zhù zài wǔ lóu.

    Tôi ở tầng năm.

  • 里lǐDanh từ

    trong, bên trong (sau danh từ đọc nhẹ: li)

    Ví dụ:

    书包里有什么?

    Shūbāo li yǒu shénme?

    Trong cặp sách có gì?

  • 租zūĐộng từ

    thuê

    Ví dụ:

    我在学校附近租了一个房间。

    Wǒ zài xuéxiào fùjìn zūle yí ge fángjiān.

    Tôi đã thuê một phòng gần trường.

  • 安静ānjìngTính từ

    yên tĩnh

    Ví dụ:

    这儿很安静,很适合学习。

    Zhèr hěn ānjìng, hěn shìhé xuéxí.

    Ở đây rất yên tĩnh, rất hợp để học.