划

huà · huá

phân chia, vạch ra; chuyển (khoản tiền), trích; trù tính · chèo (thuyền); quẹt, rạch

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 划6 nétBộ thủ: 刀 (dạng 刂) · đao (dao) · bộ số 18/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.