Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 20 / 30 · từ 1141–1200
- 闪电shǎndiàntia chớp
- 扇shàncánh (lượng từ cho cửa, cửa sổ); cái quạt
- 商标shāngbiāonhãn hiệu, thương hiệu
- 伤口shāngkǒuvết thương
- 伤亡shāngwángthương vong
- 伤员shāngyuánngười bị thương, thương binh
- 上当shàngdàngmắc lừa, bị lừa
- 上级shàngjícấp trên
- 上进shàngjìncầu tiến, tiến bộ
- 上市shàngshìcó mặt trên thị trường (hàng hoá); niêm yết (cổ phiếu)
- 上述shàngshùnêu trên, kể trên
- 上台shàngtáilên sân khấu; lên nắm quyền
- 上旬shàngxúnthượng tuần (mười ngày đầu tháng)
- 少儿shào’érthiếu nhi
- 舌头shétoulưỡi
- 社shèxã, hội, đoàn thể; toà soạn, hãng (vd. hãng tin)
- 射shèbắn; phóng, toả ra (ánh sáng)
- 涉及shèjíliên quan đến, đề cập đến
- 射击shèjībắn; môn bắn súng
- 摄像shèxiàngquay phim, ghi hình
- 设想shèxiǎnghình dung, tưởng tượng; ý tưởng, dự định
- 摄像头shèxiàngtóucamera, mắt camera
- 身心shēnxīnthể xác và tinh thần
- 深夜shēnyèđêm khuya
- 神shénthần, thần linh; tinh thần; thần kỳ (khẩu ngữ)
- 神经shénjīngthần kinh
- 神奇shénqíthần kỳ, kỳ diệu
- 审美shěnměithẩm mỹ; cảm thụ cái đẹp
- 升shēnglên, bay lên; thăng (chức), nâng cấp; lít (đơn vị đo dung tích)
- 生成shēngchéngtạo ra, sinh ra, hình thành
- 声调shēngdiàothanh điệu; giọng điệu
- 生命力shēngmìnglìsức sống
- 生态shēngtàisinh thái
- 升学shēngxuéhọc lên (cấp cao hơn)
- 剩余shèngyúcòn thừa, còn lại; phần còn lại
- 诗词shīcíthơ ca (thơ và từ)
- 湿度shīdùđộ ẩm
- 师父shīfusư phụ, thầy (dạy nghề, võ); thầy (nhà sư)
- 诗歌shīgēthơ ca
- 狮子shīzisư tử
- 识shíbiết, nhận biết; kiến thức, hiểu biết
- 拾shínhặt, lượm
- 识别shíbiénhận dạng, phân biệt
- 时光shíguāngthời gian, năm tháng; quãng đời
- 实话shíhuàlời nói thật
- 实惠shíhuìthiết thực, có lợi; rẻ mà tốt
- 时机shíjīthời cơ
- 时尚shíshàngthời thượng, mốt; hợp thời trang
- 实时shíshíthời gian thực, trực tiếp
- 时速shísùtốc độ tính theo giờ
- 石油shíyóudầu mỏ
- 食欲shíyùsự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
- 实质shízhìthực chất, bản chất
- 十足shízúmười phân vẹn mười; đầy đủ, hoàn toàn
- 使劲shǐjìndùng sức, gắng sức
- 士兵shìbīngbinh sĩ, lính
- 适度shìdùvừa phải, có mức độ
- 示范shìfànlàm mẫu, làm gương
- 释放shìfàngphóng thích, thả; giải phóng (năng lượng)
- 事后shìhòusau khi sự việc xảy ra
