师父

shīfu

sư phụ, thầy (dạy nghề, võ); thầy (nhà sư)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 师6 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214
  • 父

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.