上市

shàngshì

có mặt trên thị trường (hàng hoá); niêm yết (cổ phiếu)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 上3 nétBộ thủ: 一 · bộ số 1/214
  • 市5 nétBộ thủ: 巾 · bộ số 50/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.