商标

shāngbiāo

nhãn hiệu, thương hiệu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 商11 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 标9 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.