实惠

shíhuì

thiết thực, có lợi; rẻ mà tốt

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 实8 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 惠12 nétBộ thủ: 心 (dạng 忄) · tâm (tim, lòng) · bộ số 61/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.