Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 19 / 30 · từ 1081–1140
- 权力quánlìquyền lực
- 券quànvé, phiếu
- 缺陷quēxiànkhuyết điểm, khiếm khuyết
- 确立quèlìxác lập, thiết lập
- 群众qúnzhòngquần chúng
- 燃料ránliàonhiên liệu
- 染rǎnnhuộm; nhiễm, lây (bệnh, thói xấu)
- 热点rèdiǎnđiểm nóng, vấn đề được quan tâm
- 热度rèdùđộ nóng; mức độ được quan tâm
- 热门rèménđang thịnh hành, được nhiều người quan tâm
- 热水器rèshuǐqìbình nóng lạnh, máy nước nóng
- 热线rèxiànđường dây nóng
- 热议rèyìbàn tán sôi nổi
- 人工智能réngōng zhìnéngtrí tuệ nhân tạo
- 人家rénjiangười ta, người khác; tôi, mình (cách nói nũng nịu)
- 人均rénjūnbình quân đầu người
- 人山人海rénshān-rénhǎibiển người, người đông nghìn nghịt
- 人士rénshìnhân sĩ, người (thuộc giới nào đó)
- 人事rénshìnhân sự; việc đời
- 人为rénwéido con người gây ra, nhân tạo
- 人行道rénxíngdàovỉa hè, đường dành cho người đi bộ
- 忍受rěnshòuchịu đựng
- 认错rèncuònhận lỗi; nhận nhầm
- 认定rèndìngxác định, khẳng định; công nhận
- 认可rènkěcông nhận, chấp thuận
- 认同rèntóngđồng tình, tán thành; thừa nhận
- 认知rènzhīnhận thức; nhận biết
- 仍旧réngjiùvẫn, vẫn như cũ
- 日后rìhòusau này, mai sau
- 日前rìqiánmấy hôm trước, gần đây
- 日夜rìyèngày đêm
- 日益rìyìngày càng
- 融合rónghédung hợp, hoà hợp
- 融化rónghuàtan chảy (băng, tuyết)
- 容量róngliàngdung lượng, dung tích
- 融入róngrùhoà nhập, hoà vào
- 荣誉róngyùvinh dự, danh dự
- 柔软róuruǎnmềm mại
- 入境rùjìngnhập cảnh
- 入门rùménnhập môn, bắt đầu học; sách nhập môn
- 入选rùxuǎnđược chọn, trúng tuyển
- 弱点ruòdiǎnđiểm yếu, nhược điểm
- 撒sǎrắc, vãi; làm rơi vãi
- 塞sāinhét, nhồi; nút (chai)
- 赛事sàishìgiải đấu, cuộc thi đấu
- 散sǎnrời rạc, lỏng lẻo; lẻ (hàng lẻ)
- 散文sǎnwéntản văn, văn xuôi
- 散sàntan, giải tán; phân tán; toả ra
- 散发sànfātoả ra (mùi, ánh sáng); phát (tài liệu)
- 嗓子sǎngzicổ họng; giọng
- 丧失sàngshīmất, đánh mất
- 扫描sǎomiáoquét (hình ảnh, mã); rà soát
- 杀shāgiết
- 刹车shāchēphanh, thắng xe; cái phanh
- 鲨鱼shāyúcá mập
- 筛选shāixuǎnsàng lọc, chọn lọc
- 山顶shāndǐngđỉnh núi
- 山峰shānfēngđỉnh núi, ngọn núi
- 山坡shānpōsườn núi, sườn đồi
- 闪shǎnloé, chớp; né, tránh; sái (lưng)
