Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 18 / 30 · từ 1021–1080
- 启发qǐfāgợi mở, gợi ý; sự gợi mở
- 启示qǐshìđiều gợi mở, bài học rút ra
- 启事qǐshìthông báo, cáo thị (đăng công khai)
- 起源qǐyuánnguồn gốc, khởi nguồn; bắt nguồn
- 气氛qìfēnbầu không khí
- 气体qìtǐchất khí
- 气味qìwèimùi; hơi hướng
- 气质qìzhìkhí chất, phong thái; tính khí
- 恰当qiàdàngthoả đáng, thích hợp
- 恰好qiàhǎovừa vặn, vừa khéo, đúng lúc
- 恰恰qiàqiàđúng là, chính là; vừa đúng
- 牵qiāndắt, kéo; liên lụy
- 千家万户qiānjiā-wànhùnghìn nhà vạn hộ; mọi nhà, mọi gia đình
- 谦虚qiānxūkhiêm tốn
- 前景qiánjǐngtriển vọng, viễn cảnh; cảnh phía trước
- 潜力qiánlìtiềm lực, tiềm năng
- 前期qiánqīgiai đoạn đầu, thời kỳ trước
- 前提qiántítiền đề, điều kiện tiên quyết
- 前者qiánzhěcái trước, người trước (trong hai đối tượng)
- 枪qiāngsúng
- 墙壁qiángbìtường, vách
- 强化qiánghuàtăng cường, củng cố
- 强壮qiángzhuàngkhoẻ mạnh, cường tráng
- 强迫qiǎngpòép buộc, cưỡng ép
- 瞧qiáonhìn, xem (khẩu ngữ)
- 桥梁qiáoliángcầu; cầu nối
- 巧妙qiǎomiàokhéo léo, tài tình
- 切实qièshíthiết thực, thực tế
- 亲密qīnmìthân mật, thân thiết
- 亲属qīnshǔngười thân, thân thuộc
- 勤劳qínláocần cù, chịu khó
- 清qīngtrong, trong suốt; rõ ràng; dọn sạch, thanh toán hết
- 清晨qīngchénsáng sớm
- 青春qīngchūntuổi xuân, tuổi thanh xuân
- 青春期qīngchūnqītuổi dậy thì
- 清淡qīngdànthanh đạm, nhạt (ít dầu mỡ, ít gia vị)
- 清洁qīngjiésạch sẽ; làm sạch
- 清理qīnglǐdọn dẹp, thu dọn; sắp xếp lại, thanh lý
- 清扫qīngsǎoquét dọn
- 倾听qīngtīnglắng nghe
- 清洗qīngxǐrửa sạch, súc rửa; thanh trừng
- 清晰qīngxīrõ ràng, rõ nét
- 倾向qīngxiàngkhuynh hướng, xu hướng; nghiêng về
- 清醒qīngxǐngtỉnh táo; tỉnh lại
- 情节qíngjiétình tiết, cốt truyện
- 晴朗qínglǎngtrời quang, nắng ráo
- 情形qíngxingtình hình, tình trạng
- 求qiúcầu xin, nhờ; yêu cầu; tìm kiếm, theo đuổi
- 求婚qiúhūncầu hôn
- 求救qiújiùkêu cứu, cầu cứu
- 求职qiúzhítìm việc, xin việc
- 求助qiúzhùnhờ giúp đỡ, cầu trợ
- 区分qūfēnphân biệt, phân chia
- 渠道qúdàokênh mương; kênh, con đường (thông tin, tiêu thụ)
- 曲qǔbản nhạc, khúc ca
- 娶qǔlấy vợ, cưới (vợ)
- 取代qǔdàithay thế
- 趣味qùwèihứng thú, sự thú vị; sở thích
- 圈quānvòng, vòng tròn; giới (vd. giới giải trí); vòng (lượng từ)
- 全程quánchéngtoàn bộ hành trình, suốt quá trình
