Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 17 / 30 · từ 961–1020
- 浓厚nónghòudày đặc, đậm; nồng hậu, sâu đậm (hứng thú, không khí)
- 农田nóngtiánđồng ruộng, ruộng canh tác
- 暖nuǎnấm, ấm áp; làm ấm
- 暖气nuǎnqìhệ thống sưởi; hơi ấm
- 偶像ǒuxiàngthần tượng
- 排除páichúloại trừ, gạt bỏ
- 排放páifàngthải ra, xả (khí thải, nước thải)
- 排练páiliàntập dượt, diễn tập
- 排名páimíngxếp hạng; thứ hạng
- 盘pánkhay, mâm, đĩa; ván (lượng từ cho cờ)
- 盼望pànwàngmong mỏi, trông chờ
- 庞大pángdàto lớn, đồ sộ, khổng lồ
- 抛pāoném, tung; vứt bỏ
- 泡pàongâm; pha (trà); bọt, bong bóng
- 赔偿péichángbồi thường
- 陪同péitóngđi cùng, tháp tùng
- 培育péiyùnuôi trồng, ươm; bồi dưỡng, đào tạo
- 配备pèibèitrang bị, bố trí (nhân lực, thiết bị)
- 佩服pèifúkhâm phục, nể phục
- 配套pèitàođồng bộ, kết hợp thành bộ
- 喷pēnphun, xịt
- 捧pěngbưng, nâng bằng hai tay; tâng bốc; vốc (lượng từ)
- 碰撞pèngzhuàngva chạm, đâm vào nhau; xung đột (tư tưởng)
- 披pīkhoác (lên vai); xoã (tóc)
- 皮pída; vỏ; nghịch ngợm (khẩu ngữ)
- 疲劳píláomệt mỏi, mệt nhọc
- 片刻piànkèchốc lát, một lát
- 片面piànmiànphiến diện, một chiều
- 骗子piànzikẻ lừa đảo
- 飘piāobay phấp phới, bay lượn (theo gió)
- 漂piāotrôi nổi, nổi (trên mặt nước)
- 频道píndàokênh (truyền hình, phát thanh)
- 频繁pínfánthường xuyên, liên tục, dồn dập
- 贫困pínkùnnghèo khó, bần cùng
- 频率pínlǜtần số; tần suất
- 品尝pǐnchángnếm, thưởng thức
- 平等píngděngbình đẳng
- 平凡píngfánbình thường, tầm thường, giản dị
- 平方píngfāngbình phương; mét vuông
- 平方米píngfāngmǐmét vuông (m²)
- 评估pínggūđánh giá, thẩm định
- 评论pínglùnbình luận
- 评选píngxuǎnbình chọn
- 坡pōdốc, sườn dốc
- 泼pōhắt, tạt (nước); đanh đá, chua ngoa
- 破产pòchǎnphá sản
- 迫切pòqiècấp bách, bức thiết
- 扑pūlao tới, nhào tới; vồ; đập (cánh)
- 铺pūtrải, rải; lát (đường)
- 扑灭pūmièdập tắt (lửa); tiêu diệt (sâu bệnh)
- 朴素pǔsùgiản dị, mộc mạc
- 欺骗qīpiànlừa dối, lừa gạt
- 期望qīwàngmong muốn, kỳ vọng
- 期限qīxiànthời hạn, kỳ hạn
- 其间qíjiāntrong khoảng thời gian đó
- 齐全qíquánđầy đủ, đủ cả
- 棋子qízǐquân cờ
- 起初qǐchūlúc đầu, ban đầu
- 起点qǐdiǎnđiểm xuất phát, khởi điểm
- 启动qǐdòngkhởi động; bắt đầu triển khai
