配备

pèibèi

trang bị, bố trí (nhân lực, thiết bị)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 配10 nétBộ thủ: 酉 · bộ số 164/214
  • 备8 nétBộ thủ: 夂 · bộ số 34/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.