Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 16 / 30 · từ 901–960
- 迷人mírénmê hồn, quyến rũ
- 密mìdày, rậm; thân thiết; bí mật
- 密度mìdùmật độ; tỷ trọng (vật lý)
- 蜜蜂mìfēngcon ong mật
- 密集mìjídày đặc, tập trung đông
- 棉miánbông, vải bông
- 免miǎnmiễn; tránh khỏi; không được, cấm
- 勉强miǎnqiǎngmiễn cưỡng, gượng gạo; cố gượng; ép buộc
- 免税miǎnshuìmiễn thuế
- 免疫miǎnyìmiễn dịch
- 面部miànbùvùng mặt, khuôn mặt
- 面粉miànfěnbột mì
- 面子miànzithể diện, sĩ diện
- 描绘miáohuìmiêu tả sinh động; vẽ lại
- 描写miáoxiěmiêu tả
- 妙miàotuyệt, hay, kỳ diệu; khéo léo
- 灭miètắt (lửa, đèn); tiêu diệt
- 民歌míngēdân ca
- 民间mínjiāndân gian; trong dân, phi chính phủ
- 民俗mínsúphong tục dân gian
- 民宿mínsùnhà nghỉ trong nhà dân, nhà trọ gia đình
- 民众mínzhòngdân chúng, quần chúng
- 民主mínzhǔdân chủ
- 名额míng’échỉ tiêu, suất (số người)
- 明亮míngliàngsáng sủa; sáng ngời
- 明明míngmíngrõ ràng là (mà vẫn…)
- 名气míngqidanh tiếng, tiếng tăm
- 名胜míngshèngdanh lam thắng cảnh
- 命令mìnglìngra lệnh; mệnh lệnh
- 命名mìngmíngđặt tên, mệnh danh
- 模仿mófǎngbắt chước, mô phỏng
- 模拟mónǐmô phỏng, giả lập
- 模特儿mótèrngười mẫu
- 摩托车mótuōchēxe máy
- 模型móxíngmô hình; khuôn mẫu
- 默默mòmòlặng lẽ, âm thầm
- 模样múyàngdáng vẻ, hình dáng; khoảng chừng
- 母mǔmẹ; giống cái (động vật)
- 母语mǔyǔtiếng mẹ đẻ
- 木材mùcáigỗ, vật liệu gỗ
- 目录mùlùdanh mục, catalogue (sản phẩm)
- 奶粉nǎifěnsữa bột
- 难点nándiǎnđiểm khó, chỗ khó
- 南极洲Nánjízhōuchâu Nam Cực
- 南美洲Nánměizhōuchâu Nam Mỹ
- 难免nánmiǎnkhó tránh khỏi
- 脑袋nǎodaicái đầu; đầu óc (khẩu ngữ)
- 脑子nǎozinão; đầu óc, trí óc
- 内涵nèihánnội hàm, ý nghĩa bên trong; chiều sâu (tu dưỡng)
- 内科nèikēnội khoa (y học)
- 内外nèiwàitrong và ngoài; khoảng, chừng
- 内衣nèiyīđồ lót
- 能量néngliàngnăng lượng
- 能源néngyuánnguồn năng lượng
- 泥níbùn; thứ nghiền nhuyễn
- 年度niándùnăm (tài chính, kế hoạch), niên độ
- 年终niánzhōngcuối năm
- 念书niànshūđọc sách; đi học
- 扭niǔvặn, xoay; trẹo, bong gân; uốn éo
- 农产品nóngchǎnpǐnnông sản
