模特儿

mótèr

người mẫu

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 模14 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 特10 nétBộ thủ: 牛 · bộ số 93/214
  • 儿2 nétBộ thủ: 儿 · bộ số 10/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.