密度

mìdù

mật độ; tỷ trọng (vật lý)

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 密11 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 度9 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.