Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 15 / 30 · từ 841–900
- 例外lìwàingoại lệ
- 利息lìxīlãi, tiền lãi
- 联合国LiánhéguóLiên Hợp Quốc
- 联网liánwǎngkết nối mạng
- 联想liánxiǎngliên tưởng
- 链接liànjiēđường liên kết, link
- 两岸liǎng’ànhai bờ (sông, eo biển)
- 两极liǎngjíhai cực
- 晾liàngphơi, hong khô; (khẩu ngữ) bỏ mặc
- 料liàodự liệu, đoán trước; vật liệu, nguyên liệu
- 料liàodự liệu, đoán trước; vật liệu, nguyên liệu
- 淋líndầm (mưa), tưới, xối
- 凌晨língchénrạng sáng, sáng sớm
- 流程liúchéngquy trình
- 流动liúdòngchảy; lưu động
- 浏览器liúlǎnqìtrình duyệt
- 流量liúliànglưu lượng; dung lượng dữ liệu
- 流入liúrùchảy vào
- 流通liútōnglưu thông
- 楼道lóudàohành lang (trong toà nhà)
- 露lòulộ ra, để lộ (khẩu ngữ)
- 漏洞lòudònglỗ thủng, kẽ hở; sơ hở
- 露lùsương; lộ ra, bộc lộ
- 路程lùchéngquãng đường, lộ trình
- 路况lùkuàngtình trạng đường sá, tình hình giao thông
- 路面lùmiànmặt đường
- 录像lùxiàngquay video; băng hình
- 录用lùyòngtuyển dụng
- 录制lùzhìthu âm, ghi hình
- 旅程lǚchénghành trình
- 旅途lǚtúchuyến đi, dọc đường đi
- 履行lǚxíngthực hiện, làm tròn (nghĩa vụ, hợp đồng)
- 率lǜtỷ lệ, suất
- 绿化lǜhuàphủ xanh, trồng cây xanh
- 轮lúnbánh xe; vòng, lượt (lượng từ); đến lượt
- 轮船lúnchuántàu thủy
- 轮流lúnliúluân phiên, thay phiên
- 轮椅lúnyǐxe lăn
- 轮子lúnzibánh xe
- 论坛lùntándiễn đàn
- 落地luòdìrơi xuống đất; hạ cánh; được triển khai thực tế
- 落后luòhòulạc hậu; tụt hậu, bị bỏ lại phía sau
- 马虎mǎhucẩu thả, qua loa
- 码头mǎtóubến tàu, cầu cảng
- 蚂蚁mǎyǐcon kiến
- 嘛ma(trợ từ ngữ khí, biểu thị lẽ đương nhiên hoặc khuyên nhủ)
- 埋máichôn, vùi
- 迈màibước, sải bước
- 麦克风màikèfēngmicrô
- 漫长mànchángdài dằng dặc, đằng đẵng (thời gian, đường đi)
- 漫画mànhuàtruyện tranh; tranh biếm hoạ
- 盲人mángrénngười mù, người khiếm thị
- 冒màobốc lên, toả ra (khói, hơi); bất chấp, liều; mạo nhận
- 冒险màoxiǎnmạo hiểm, liều lĩnh
- 贸易màoyìthương mại, mậu dịch
- 煤méithan đá
- 梅花méihuāhoa mai (hoa mơ)
- 眉毛méimaolông mày
- 美观měiguānđẹp mắt, mỹ quan
- 弥补míbǔbù đắp, bổ khuyết
