Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 14 / 30 · từ 781–840
- 科目kēmùmôn học
- 科普kēpǔphổ biến khoa học
- 可口kěkǒungon miệng
- 可怜kěliánđáng thương; thương hại
- 渴望kěwàngkhát khao, khao khát
- 可行kěxíngkhả thi
- 客车kèchēxe khách
- 课题kètíđề tài (nghiên cứu)
- 肯kěnchịu, bằng lòng
- 恐惧kǒngjùsợ hãi, khiếp sợ
- 空地kòngdìđất trống, khoảng trống
- 空闲kòngxiánrảnh rỗi; thời gian rảnh
- 口感kǒugǎncảm giác khi ăn (độ ngon, độ giòn, độ dai…)
- 口号kǒuhàokhẩu hiệu
- 口腔kǒuqiāngkhoang miệng
- 口头kǒutóubằng miệng, bằng lời
- 扣kòucài (khuy); trừ, khấu trừ; úp; khuy, cúc
- 枯燥kūzàokhô khan, tẻ nhạt
- 酷kùngầu, sành điệu (khẩu ngữ); tàn khốc
- 夸kuākhen; khoe khoang, nói phóng đại
- 夸奖kuājiǎngkhen ngợi
- 夸张kuāzhāngkhoa trương, phóng đại
- 会计kuàijìkế toán (người / công việc)
- 快捷kuàijiénhanh chóng, tiện lợi
- 款kuǎnkhoản tiền; kiểu, mẫu (lượng từ cho sản phẩm)
- 款式kuǎnshìkiểu dáng, mẫu
- 亏损kuīsǔnthua lỗ, lỗ vốn
- 困扰kùnrǎolàm phiền não, gây khó khăn
- 扩展kuòzhǎnmở rộng
- 落làbỏ sót, quên mang theo; bị tụt lại sau
- 辣椒làjiāoớt
- 啦la(trợ từ ngữ khí, hợp âm của 了 và 啊, biểu thị cảm thán, nhắc nhở)
- 来临láilínđến, ập đến
- 来往láiwǎngqua lại; giao du, quan hệ qua lại
- 赖làidựa vào, ỷ lại; chây ì, ăn vạ; đổ lỗi; tệ, kém (khẩu ngữ)
- 拦lánngăn, chặn
- 栏lánhàng rào, lan can; chuồng; mục, cột (báo, bảng)
- 兰花lánhuāhoa lan
- 烂lànnát, nhừ; thối, hỏng; tệ, kém
- 狼lángchó sói
- 朗读lǎngdúđọc to, đọc diễn cảm
- 牢láochắc chắn, vững; nhà tù
- 劳动力láodònglìsức lao động; nhân lực
- 老实lǎoshithật thà, trung thực
- 老鼠lǎoshǔchuột
- 老太太lǎotàitaibà cụ
- 乐于lèyúvui lòng, sẵn lòng (làm gì)
- 雷léisấm
- 类别lèibiéloại, phân loại
- 理lǐđể ý tới (ai); sắp xếp, chỉnh lý; lý lẽ, đạo lý
- 理财lǐcáiquản lý tài chính
- 理科lǐkēkhối khoa học tự nhiên, ngành tự nhiên
- 理念lǐniànquan niệm, triết lý
- 理性lǐxìnglý tính; lý trí
- 立lìđứng; dựng, lập; lập tức
- 粒lìhạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ dạng hạt)
- 立场lìchǎnglập trường
- 力度lìdùmức độ, cường độ
- 历经lìjīngtrải qua
- 历年lìniáncác năm qua, nhiều năm qua
