来往

láiwǎng

qua lại; giao du, quan hệ qua lại

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 来7 nétBộ thủ: 木 · mộc (cây, gỗ) · bộ số 75/214
  • 往8 nétBộ thủ: 彳 · bộ số 60/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.