理

lǐ

để ý tới (ai); sắp xếp, chỉnh lý; lý lẽ, đạo lý

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 理11 nétBộ thủ: 玉 (dạng 王) · ngọc (ngọc) · bộ số 96/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.