客车

kèchē

xe khách

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 客9 nétBộ thủ: 宀 · miên (mái nhà) · bộ số 40/214
  • 车4 nétBộ thủ: 车 · xa (xe) · bộ số 159/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.