Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 13 / 30 · từ 721–780
- 精准jīngzhǔnchính xác, chuẩn xác
- 井jǐnggiếng
- 警告jǐnggàocảnh cáo; lời cảnh cáo
- 景观jǐngguāncảnh quan
- 景象jǐngxiàngcảnh tượng
- 颈椎jǐngzhuīđốt sống cổ (y học)
- 净jìngsạch; ròng, thực (số lượng); toàn là, chỉ toàn
- 竞赛jìngsàicuộc thi, thi đấu
- 镜头jìngtóuống kính; cảnh quay
- 纠纷jiūfēntranh chấp, xích mích
- 纠正jiūzhèngsửa chữa, uốn nắn
- 酒精jiǔjīngcồn
- 酒水jiǔshuǐđồ uống (rượu và nước uống)
- 就读jiùdútheo học
- 舅舅jiùjiucậu (anh em trai của mẹ)
- 救命jiùmìngcứu mạng; cứu tôi với
- 就算jiùsuàncho dù, dù cho
- 救援jiùyuáncứu viện, cứu hộ
- 救灾jiùzāicứu trợ thiên tai
- 救助jiùzhùcứu giúp, cứu trợ
- 局júcục, sở (cơ quan); ván, hiệp (lượng từ cho cờ, trận đấu)
- 局júcục, sở (cơ quan); ván, hiệp (lượng từ cho cờ, trận đấu)
- 菊花júhuāhoa cúc
- 局面júmiàncục diện, tình hình
- 局限júxiànhạn chế, giới hạn
- 举动jǔdòngcử chỉ, hành động
- 剧本jùběnkịch bản
- 聚集jùjítụ tập, tập trung
- 俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ
- 剧烈jùlièkịch liệt, dữ dội
- 捐款juānkuǎnquyên góp tiền; tiền quyên góp
- 捐赠juānzèngquyên tặng, hiến tặng
- 卷juǎncuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
- 卷juànquyển, tập (sách); bài thi, đề thi
- 决策juécèquyết sách, ra quyết định
- 绝望juéwàngtuyệt vọng
- 军队jūnduìquân đội
- 军人jūnrénquân nhân
- 均匀jūnyúnđều, đồng đều
- 卡片kǎpiànthẻ, tấm thiệp
- 开创kāichuàngmở ra, khai sáng
- 开关kāiguāncông tắc
- 开启kāiqǐmở, mở ra
- 开设kāishèmở (cửa hàng, khoá học), thành lập
- 开头kāitóuphần mở đầu; bắt đầu
- 砍kǎnchặt, đốn
- 看不起kànbuqǐcoi thường, khinh thường
- 看待kàndàiđối xử, nhìn nhận
- 看得起kàndeqǐcoi trọng, xem trọng
- 看好kànhǎođánh giá cao, kỳ vọng (có triển vọng tốt)
- 看似kànsìtrông có vẻ, nhìn như
- 看中kànzhòngưng ý, chọn trúng
- 看重kànzhòngcoi trọng
- 康复kāngfùhồi phục, bình phục
- 考察kǎochákhảo sát
- 考古kǎogǔkhảo cổ
- 考核kǎohékiểm tra, sát hạch, đánh giá
- 考验kǎoyànthử thách
- 科kēkhoa (bộ phận); môn (học); họ (sinh vật)
- 科幻kēhuànkhoa học viễn tưởng
