Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 6
1800 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 12 / 30 · từ 661–720
- 间接jiànjiēgián tiếp
- 健全jiànquánhoàn thiện, kiện toàn; làm cho hoàn thiện
- 建筑物jiànzhùwùcông trình kiến trúc, toà nhà
- 将军jiāngjūntướng quân, vị tướng
- 讲解jiǎngjiěgiảng giải, thuyết minh
- 奖牌jiǎngpáihuy chương
- 奖品jiǎngpǐnphần thưởng, giải thưởng (hiện vật)
- 酱jiàngtương, nước sốt
- 酱油jiàngyóuxì dầu, nước tương
- 胶带jiāodàibăng dính
- 焦点jiāodiǎntiêu điểm
- 交际jiāojìgiao tiếp, giao thiệp
- 焦虑jiāolǜlo âu, lo lắng
- 胶水jiāoshuǐkeo dán, hồ dán
- 交谈jiāotántrò chuyện, trao đổi
- 郊外jiāowàingoại ô
- 角落jiǎoluògóc, xó
- 脚印jiǎoyìndấu chân
- 较为jiàowéitương đối, khá
- 教训jiàoxùnbài học (rút ra từ sai lầm, thất bại)
- 结jiēkết (trái), ra quả
- 结果jiēguǒkết trái, ra quả
- 接连jiēliánliên tiếp, liền liền
- 结实jiēshichắc chắn, bền; khoẻ mạnh, rắn chắc
- 街头jiētóuđầu phố, ngoài phố
- 杰出jiéchūkiệt xuất, xuất sắc
- 节能jiénéngtiết kiệm năng lượng
- 结尾jiéwěiphần kết, đoạn kết
- 截至jiézhìtính đến (thời điểm)
- 截止jiézhǐhết hạn, kết thúc (thời hạn)
- 节奏jiézòunhịp điệu, tiết tấu
- 解jiěcởi, tháo; giải (đề, bài toán); hiểu; giải toả
- 解答jiědágiải đáp
- 解读jiědúgiải thích, giải mã, phân tích
- 解放jiěfànggiải phóng
- 解说jiěshuōthuyết minh, bình luận
- 借鉴jièjiàntham khảo, học hỏi (kinh nghiệm)
- 戒指jièzhinhẫn
- 借助jièzhùnhờ vào, dựa vào
- 金额jīn’ésố tiền
- 金牌jīnpáihuy chương vàng
- 金钱jīnqiántiền bạc
- 金融jīnróngtài chính, tiền tệ
- 金属jīnshǔkim loại
- 金子jīnzivàng
- 尽jìnhết, cạn; dốc hết (sức); làm tròn (trách nhiệm)
- 进而jìn’értiến thêm một bước, rồi tiếp đó
- 进度jìndùtiến độ
- 进化jìnhuàtiến hoá
- 近来jìnláigần đây, dạo này
- 近视jìnshìcận thị
- 进展jìnzhǎntiến triển
- 精美jīngměitinh xảo, đẹp đẽ
- 精确jīngquèchính xác
- 惊人jīngrénđáng kinh ngạc, kinh người
- 经商jīngshāngkinh doanh, buôn bán
- 精通jīngtōngtinh thông, thông thạo
- 精心jīngxīntỉ mỉ, kỹ lưỡng
- 惊讶jīngyàkinh ngạc, ngạc nhiên
- 精致jīngzhìtinh xảo, tinh tế
