净

jìng

sạch; ròng, thực (số lượng); toàn là, chỉ toàn

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 净8 nétBộ thủ: 冫 · băng (nước đá) · bộ số 15/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.