培育

péiyù

nuôi trồng, ươm; bồi dưỡng, đào tạo

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 培11 nétBộ thủ: 土 · thổ (đất) · bộ số 32/214
  • 育

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.