热度

rèdù

độ nóng; mức độ được quan tâm

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 热10 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214
  • 度9 nétBộ thủ: 广 · nghiễm (mái che, nhà rộng) · bộ số 53/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.