Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
3 từ
trừ phi, trừ khi (điều kiện duy nhất)
除非样品确认,否则不能开始生产。
Chúfēi yàngpǐn quèrèn, fǒuzé bù néng kāishǐ shēngchǎn.
Trừ khi mẫu đã được duyệt, nếu không thì không được bắt đầu sản xuất.
hễ là, phàm là (mọi … đều)
凡是出口的货,外箱都要有唛头。
Fánshì chūkǒu de huò, wàixiāng dōu yào yǒu màitóu.
Hễ là hàng xuất khẩu, thùng ngoài đều phải có ký mã hiệu.
một khi, hễ (khi việc gì đó xảy ra)
一旦定金到账,我们就安排生产。
Yídàn dìngjīn dàozhàng, wǒmen jiù ānpái shēngchǎn.
Một khi tiền cọc về tài khoản, chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất.