Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
28 từ
giống nhau, như nhau
我跟你一样大。
Wǒ gēn nǐ yíyàng dà.
Tôi bằng tuổi bạn.
sau khi; sau này
吃饭以后我们去散步。
Chī fàn yǐhòu wǒmen qù sànbù.
Ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.
đã (rồi)
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
trước khi; trước đây
睡觉以前我看一会儿书。
Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.
Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.
hơi, có chút (thường ý không hài lòng)
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
đang (hành động đang diễn ra)
我正在开会,一会儿给你打电话。
Wǒ zhèngzài kāihuì, yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi đang họp, lát nữa gọi lại cho bạn.
nhất
你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?
thế nào, bằng cách nào; sao
去火车站怎么走?
Qù huǒchēzhàn zěnme zǒu?
Đến ga tàu đi thế nào?