Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

14 từ

  • 汉语HànyǔDanh từ

    tiếng Hán, tiếng Trung

    Ví dụ:

    汉语不太难。

    Hànyǔ bú tài nán.

    Tiếng Trung không khó lắm.

  • 中文ZhōngwénDanh từ

    tiếng Trung (ngôn ngữ, chữ viết)

    Ví dụ:

    我学中文。

    Wǒ xué Zhōngwén.

    Tôi học tiếng Trung.

  • 读dúĐộng từ

    đọc (thành tiếng)

    Ví dụ:

    请跟我读。

    Qǐng gēn wǒ dú.

    Hãy đọc theo tôi.

  • 汉字hànzìDanh từ
Theo chủ đề
Mọi chủ đềAn toàn lao độngBàn giao caBáo cáo công việcBáo giáBạn bèBản thânCa làm việc, chấm côngChào hỏiChứng từ, hải quanCuộc họpCông nghệCông việcDu lịchDu lịch, văn hoá vùng miềnGia đìnhGiao nhận hàngGiá, điều kiện giao hàngGiáo dục, con cáiGiới thiệu ở xưởngHoạt độngHậu mãi, đổi trảHẹn gặpHọc tậpHọc tập, thi cửHọp, báo cáoHỏi lại, xác nhậnHỏi thămHỏi đườngHội chợ triển lãmHợp đồngKhiếu nạiKho vậnKhách sạnKhả năngKinh nghiệm, bài họcKinh tếKiểm hàng, xếp hàngKiểm tra chất lượngKế hoạchKế hoạch sản xuấtKể chuyệnLàm quenLễ TếtMua sắmMua sắm trên mạngMáy móc, bảo trìMạng xã hộiMời, hẹnNghề nghiệpNgày đầu đi làmNgân hàngNhà hàngNhà máyNhà ởNhập khoNhờ giúp đỡNơi chốnNấu ănPhim, sáchPhong tụcPhàn nàn, giải quyếtPhát âmPhỏng vấnPhối hợp công việcPhối hợp kho – chuyền – QCQuy cách, hàng mẫuQuần áoSinh hoạtSo sánh, lựa chọnSắp xếp nhà cửaSố đếmSở thíchSức khoẻSức khoẻ, lối sốngSức khoẻ, thể thaoThanh toánThành phố, môi trườngThương lượngThương mại điện tửThời gianThời tiếtThời tiết và kế hoạchTin nhắn, emailTin tứcTiêu dùng xanhTiếp kháchTìm nguồn hàngTăng ca, xin nghỉTương laiTả người, tả cảnhTồn kho, kiểm kêTừ chức năngVận chuyển, giao hàngXuất kho, đóng góiXử lý sự cốÝ kiếnĂn uốngĐi lạiĐiện thoạiĐàm phánĐóng gói, nhãn mácĐặt hàngƯớc mơ, nghề nghiệp

chữ Hán

Ví dụ:

这个汉字怎么读?

Zhège hànzì zěnme dú?

Chữ Hán này đọc thế nào?

  • 老师lǎoshīDanh từ

    giáo viên, thầy giáo, cô giáo

    Ví dụ:

    李老师是中国人。

    Lǐ lǎoshī shì Zhōngguórén.

    Thầy / cô Lý là người Trung Quốc.

  • 难nánTính từ

    khó

    Ví dụ:

    汉字很难吗?

    Hànzì hěn nán ma?

    Chữ Hán có khó không?

  • 拼音pīnyīnDanh từ

    pinyin (phiên âm La-tinh của tiếng Phổ thông)

    Ví dụ:

    我先学拼音。

    Wǒ xiān xué pīnyīn.

    Tôi học pinyin trước.

  • 说shuōĐộng từ

    nói

    Ví dụ:

    请再说一遍。

    Qǐng zài shuō yí biàn.

    Xin nói lại một lần nữa.

  • 同学tóngxuéDanh từ

    bạn học, bạn cùng lớp

    Ví dụ:

    同学们好!

    Tóngxuémen hǎo!

    Chào cả lớp!

  • 写xiěĐộng từ

    viết

    Ví dụ:

    我会写我的名字。

    Wǒ huì xiě wǒ de míngzi.

    Tôi biết viết tên mình.

  • 学xuéĐộng từ

    học

    Ví dụ:

    你学什么?

    Nǐ xué shénme?

    Bạn học gì?

  • 学生xuéshēngDanh từ

    học sinh, sinh viên

    Ví dụ:

    她是大学生。

    Tā shì dàxuéshēng.

    Cô ấy là sinh viên đại học.

  • 学校xuéxiàoDanh từ

    trường học

    Ví dụ:

    我们的学校很大。

    Wǒmen de xuéxiào hěn dà.

    Trường chúng tôi rất lớn.

  • 学习xuéxíĐộng từ

    học tập, học

    Ví dụ:

    我们一起学习吧。

    Wǒmen yìqǐ xuéxí ba.

    Chúng ta cùng học nhé.