Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
5541 từ
đổi (tiền); pha thêm (chất lỏng)
lời thoại (phim, kịch)
đối sách, biện pháp đối phó
xứng đáng với, không phụ lòng
đối phó; tạm dùng, tạm được
đổi (tiền tệ), quy đổi
câu đối
đối lưu
đàn gảy tai trâu
thực hiện (lời hứa); đổi ra tiền mặt
đội hình
đánh cờ, đấu cờ (văn viết)
đối chiếu, so sánh
bốc thuốc đúng bệnh; giải quyết đúng vấn đề
đối đầu, đối chọi; đứng đối diện nhau
bờ bên kia
sa đoạ, trụy lạc
giành chức vô địch
đoạt giải nhất, đứng đầu (văn viết)
ngay ngắn, đoan chính; uốn nắn, chấn chỉnh