Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 5
1600 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 16 / 27 · từ 901–960
- 全面quánmiàntoàn diện
- 全体quántǐtoàn thể
- 全新quánxīnhoàn toàn mới
- 劝quànkhuyên, khuyên bảo
- 缺乏quēfáthiếu, thiếu hụt
- 确保quèbǎobảo đảm, đảm bảo chắc chắn
- 确定quèdìngchắc chắn; xác định
- 确认quèrènxác nhận
- 群qúnđàn, bầy, nhóm (lượng từ cho tập hợp người, vật); nhóm
- 群体qúntǐnhóm, tập thể, cộng đồng
- 燃烧ránshāocháy, đốt cháy
- 绕ràođi vòng, vòng quanh; quấn
- 热爱rè’àiyêu tha thiết, yêu mến
- 热量rèliàngnhiệt lượng; lượng calo
- 热烈rèliènhiệt liệt, sôi nổi
- 热心rèxīnnhiệt tình, sốt sắng
- 人才réncáinhân tài
- 人工réngōngnhân tạo; nhân công
- 人际rénjìgiữa người với người (quan hệ, giao tiếp)
- 人口rénkǒudân số
- 人类rénlèiloài người, nhân loại
- 人力rénlìnhân lực, sức người
- 人民rénmínnhân dân
- 人民币rénmínbìnhân dân tệ
- 人群rénqúnđám đông
- 人体réntǐcơ thể người
- 人物rénwùnhân vật
- 忍rěnnhịn, chịu đựng
- 认rènnhận ra, nhận biết; thừa nhận
- 日历rìlìlịch (treo tường, để bàn)
- 日用品rìyòngpǐnđồ dùng hằng ngày
- 如rúnhư, giống như; nếu (văn viết)
- 如此rúcǐnhư thế, như vậy
- 如何rúhéthế nào, như thế nào
- 如今rújīnngày nay, hiện nay
- 如同rútónggiống như, như là
- 如下rúxiànhư sau
- 软ruǎnmềm; yếu ớt
- 软件ruǎnjiànphần mềm, ứng dụng
- 弱ruòyếu, kém
- 洒sǎrắc, rải; vẩy, làm đổ (chất lỏng)
- 赛场sàichǎngsân thi đấu, đấu trường
- 色彩sècǎimàu sắc; sắc thái
- 沙漠shāmòsa mạc
- 沙子shāzicát
- 傻shǎngốc, khờ
- 晒shàiphơi (nắng); (nắng) chiếu; khoe (lên mạng, khẩu ngữ)
- 删shānxoá, cắt bỏ
- 扇shānquạt; tát (vào mặt)
- 删除shānchúxoá bỏ, xoá
- 山区shānqūvùng núi, miền núi
- 擅长shànchánggiỏi về, sở trường về
- 善良shànliánglương thiện, hiền lành
- 善于shànyúgiỏi về, khéo về
- 扇子shànzicái quạt
- 伤shānglàm bị thương; tổn thương; vết thương
- 伤害shānghàilàm tổn thương, gây hại
- 商家shāngjiānhà buôn, cửa hàng, thương gia
- 商人shāngrénthương nhân, nhà buôn
- 商务shāngwùthương mại, kinh doanh
