- Bối cảnh
- Hết ca, bạn bàn giao cho người ca sau: máy nào đang có vấn đề, làm được bao nhiêu, việc gì còn dở.
- Vai trò người nói
- Bạn (ca trước) · người ca sau · tổ trưởng
- Mục tiêu giao tiếp
- Người ca sau nắm đủ thông tin để làm tiếp an toàn.
Khi nói, cần có
Đến sớm để giao ca (theo quy định công ty)
Sản lượng đã làm, việc còn dở
Máy / hàng có vấn đề
Lưu ý an toàn
Câu mẫu và hội thoại Từ bài: Bài 3. Bàn giao ca: sản lượng, máy, hàng chờ kiểm, việc còn dở
Người giao ca nói
我们这班做了四百八十个,比计划少二十个。
Wǒmen zhè bān zuòle sìbǎi bāshí ge, bǐ jìhuà shǎo èrshí ge.
Ca chúng tôi làm được 480 cái, ít hơn kế hoạch 20 cái.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
二号机下午有异响,陈工看过了,可以用,但要注意。
Èr hào jī xiàwǔ yǒu yìxiǎng, Chén gōng kànguo le, kěyǐ yòng, dàn yào zhùyì.
Máy số 2 chiều có tiếng lạ, kỹ sư Trần đã xem, dùng được nhưng phải chú ý.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
这两箱是待检品,王丽还没检,先别发。
Zhè liǎng xiāng shì dàijiǎnpǐn, Wáng Lì hái méi jiǎn, xiān bié fā.
Hai thùng này là hàng chờ kiểm, Vương Lệ chưa kiểm, đừng xuất trước.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
还有五十个没包装,由你们班接着做。
Hái yǒu wǔshí ge méi bāozhuāng, yóu nǐmen bān jiēzhe zuò.
Còn 50 cái chưa đóng gói, ca các bạn làm tiếp.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
今天临时加了一个订单,明天早上要交。
Jīntiān línshí jiāle yí ge dìngdān, míngtiān zǎoshang yào jiāo.
Hôm nay đột xuất thêm một đơn hàng, sáng mai phải giao.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Người nhận ca hỏi
产量多少?有没有不合格的?
Chǎnliàng duōshao? Yǒu méiyǒu bù hégé de?
Sản lượng bao nhiêu? Có hàng không đạt không?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
机器都正常吗?
Jīqì dōu zhèngcháng ma?
Máy móc đều bình thường chứ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
还有什么没做完?
Hái yǒu shénme méi zuòwán?
Còn việc gì chưa xong?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
交接班记录表填好了吗?
Jiāojiēbān jìlùbiǎo tiánhǎo le ma?
Phiếu bàn giao ca điền xong chưa?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Xem phim
阿兰:小李,我们交接班吧。早班做了四百八十个,比计划少二十个。
Ā Lán: Xiǎo Lǐ, wǒmen jiāojiēbān ba. Zǎobān zuòle sìbǎi bāshí ge, bǐ jìhuà shǎo èrshí ge.
A Lan: Tiểu Lý, mình bàn giao ca nhé. Ca sáng làm được 480 cái, ít hơn kế hoạch 20 cái.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
小李:为什么少了二十个?
Xiǎo Lǐ: Wèishénme shǎole èrshí ge?
Tiểu Lý: Vì sao ít 20 cái?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:二号机下午停了半个小时,有异响。陈工看过了,可以用,但是要注意声音。
Ā Lán: Èr hào jī xiàwǔ tíngle bàn ge xiǎoshí, yǒu yìxiǎng. Chén gōng kànguo le, kěyǐ yòng, dànshì yào zhùyì shēngyīn.
A Lan: Máy số 2 chiều dừng nửa tiếng, có tiếng lạ. Kỹ sư Trần đã xem, dùng được nhưng phải chú ý tiếng máy.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
小李:明白。有待检品吗?
Xiǎo Lǐ: Míngbai. Yǒu dàijiǎnpǐn ma?
Tiểu Lý: Hiểu rồi. Có hàng chờ kiểm không?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:有,这两箱,王丽还没检,先别发。还有五十个没包装,由你们班做。
Ā Lán: Yǒu, zhè liǎng xiāng, Wáng Lì hái méi jiǎn, xiān bié fā. Hái yǒu wǔshí ge méi bāozhuāng, yóu nǐmen bān zuò.
A Lan: Có, hai thùng này, Vương Lệ chưa kiểm, đừng xuất trước. Còn 50 cái chưa đóng gói, ca các bạn làm.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
小李:好。我确认一下:待检两箱不发,五十个我们包装,二号机注意声音,对吗?
Xiǎo Lǐ: Hǎo. Wǒ quèrèn yíxià: dàijiǎn liǎng xiāng bù fā, wǔshí ge wǒmen bāozhuāng, èr hào jī zhùyì shēngyīn, duì ma?
Tiểu Lý: Được. Tôi xác nhận lại: hai thùng chờ kiểm không xuất, 50 cái chúng tôi đóng gói, máy số 2 chú ý tiếng máy, đúng không?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
阿兰:对。记录表我填好了,你签个字。如果机器又有异响的话,马上停机通知陈工。
Ā Lán: Duì. Jìlùbiǎo wǒ tiánhǎo le, nǐ qiān ge zì. Rúguǒ jīqì yòu yǒu yìxiǎng dehuà, mǎshàng tíngjī tōngzhī Chén gōng.
A Lan: Đúng. Phiếu tôi điền xong rồi, bạn ký một chữ. Nếu máy lại có tiếng lạ thì dừng máy ngay, báo kỹ sư Trần.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
小李:知道了。辛苦了,下班吧!
Xiǎo Lǐ: Zhīdao le. Xīnkǔ le, xiàbān ba!
Tiểu Lý: Biết rồi. Vất vả rồi, về nghỉ đi!
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Từ bài: Bài 2. Ca làm việc và chấm công: lịch ca, đổi ca, quên chấm công, tăng ca
Xem phim
明:王姐,我想问一下下个月的班次。
Míng: Wáng jiě, wǒ xiǎng wèn yíxià xià ge yuè de bāncì.
Minh: Chị Vương, em muốn hỏi lịch ca tháng sau.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
王芳:你下个月上早班,从早上六点到下午两点。
Wáng Fāng: Nǐ xià ge yuè shàng zǎobān, cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.
Vương Phương: Tháng sau em làm ca sáng, từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
明:第二个星期我家里有事,能不能跟阿强换班?
Míng: Dì'èr ge xīngqī wǒ jiālǐ yǒu shì, néng bu néng gēn Ā Qiáng huànbān?
Minh: Tuần thứ hai nhà em có việc, em đổi ca với anh Cường được không ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
王芳:可以。你们两个人先商量好,然后填换班申请表。
Wáng Fāng: Kěyǐ. Nǐmen liǎng ge rén xiān shāngliang hǎo, ránhòu tián huànbān shēnqǐngbiǎo.
Vương Phương: Được. Hai em thoả thuận với nhau trước, rồi điền đơn xin đổi ca.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
明:好的。另外,上星期四下班的时候我忘了打卡,怎么办?
Míng: Hǎo de. Lìngwài, shàng xīngqīsì xiàbān de shíhou wǒ wàngle dǎkǎ, zěnme bàn?
Minh: Vâng. Ngoài ra, thứ năm tuần trước lúc tan ca em quên chấm công, phải làm sao ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
王芳:如果忘了打卡的话,要请组长签字证明。
Wáng Fāng: Rúguǒ wàngle dǎkǎ dehuà, yào qǐng zǔzhǎng qiānzì zhèngmíng.
Vương Phương: Nếu quên chấm công thì phải nhờ tổ trưởng ký xác nhận.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
明:明白。那天我加了两个小时班,有加班费吗?
Míng: Míngbai. Nà tiān wǒ jiāle liǎng ge xiǎoshí bān, yǒu jiābānfèi ma?
Minh: Em hiểu rồi. Hôm đó em tăng ca hai tiếng, có tiền làm thêm giờ không ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
王芳:有。只要组长签了字,考勤就会改过来。
Wáng Fāng: Yǒu. Zhǐyào zǔzhǎng qiānle zì, kǎoqín jiù huì gǎi guòlai.
Vương Phương: Có. Chỉ cần tổ trưởng ký là bảng công sẽ được sửa lại.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
明:太好了。迟到的话会扣钱吗?
Míng: Tài hǎo le. Chídào dehuà huì kòu qián ma?
Minh: Tốt quá. Nếu đi muộn có bị trừ tiền không ạ?
Âm thanh kiểm tra bằng máy
王芳:按照公司规定,一个月迟到超过两次,就没有全勤奖了。
Wáng Fāng: Ànzhào gōngsī guīdìng, yí ge yuè chídào chāoguò liǎng cì, jiù méiyǒu quánqínjiǎng le.
Vương Phương: Theo quy định công ty, một tháng đi muộn quá hai lần thì mất thưởng chuyên cần.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
明:知道了。我以后早点出门。
Míng: Zhīdao le. Wǒ yǐhòu zǎo diǎn chūmén.
Minh: Em biết rồi. Sau này em sẽ ra khỏi nhà sớm hơn.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
王芳:对。换班的时候要提前十分钟到,跟上一个班做好交接。
Wáng Fāng: Duì. Huànbān de shíhou yào tíqián shí fēnzhōng dào, gēn shàng yí ge bān zuòhǎo jiāojiē.
Vương Phương: Đúng rồi. Lúc giao ca phải đến sớm mười phút để bàn giao đầy đủ với ca trước.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Lịch ca
早班从早上六点到下午两点。
Zǎobān cóng zǎoshang liù diǎn dào xiàwǔ liǎng diǎn.
Ca sáng từ 6 giờ sáng đến 2 giờ chiều.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
中班从下午两点到晚上十点,夜班从晚上十点到早上六点。
Zhōngbān cóng xiàwǔ liǎng diǎn dào wǎnshang shí diǎn, yèbān cóng wǎnshang shí diǎn dào zǎoshang liù diǎn.
Ca chiều từ 2 giờ chiều đến 10 giờ tối, ca đêm từ 10 giờ tối đến 6 giờ sáng.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
这个月我上中班。
Zhège yuè wǒ shàng zhōngbān.
Tháng này tôi làm ca chiều.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Từ bài: Bài 5. Báo cáo công việc: đã xong, đang làm, gặp vấn đề
Đã xong — đang làm — chưa xong
报告已经写完了。
Bàogào yǐjīng xiěwán le.
Báo cáo đã viết xong rồi.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
我正在做下个月的计划。
Wǒ zhèngzài zuò xià ge yuè de jìhuà.
Tôi đang làm kế hoạch tháng sau.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
这个任务还没完成,星期五以前能完成。
Zhège rènwu hái méi wánchéng, xīngqīwǔ yǐqián néng wánchéng.
Việc này chưa xong, trước thứ sáu sẽ xong.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Báo vấn đề
经理,项目出了一点儿问题。
Jīnglǐ, xiàngmù chūle yìdiǎnr wèntí.
Thưa giám đốc, dự án có chút vấn đề.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
供应商的货晚了三天。
Gōngyìngshāng de huò wǎnle sān tiān.
Hàng của nhà cung cấp trễ ba ngày.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
我觉得我们可以先用别的材料。
Wǒ juéde wǒmen kěyǐ xiān yòng bié de cáiliào.
Tôi nghĩ chúng ta có thể dùng vật liệu khác trước.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Từ bài: Bài 3. Dây chuyền và máy móc: báo hỏng, dừng máy, bảo trì
Báo máy có vấn đề
三号线的机器有异响。
Sān hào xiàn de jīqì yǒu yìxiǎng.
Máy ở line 3 có tiếng động lạ.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
机器出故障了,请马上停机。
Jīqì chū gùzhàng le, qǐng mǎshàng tíngjī.
Máy bị sự cố rồi, hãy dừng máy ngay.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
设备坏了,请找维修部。
Shèbèi huài le, qǐng zhǎo wéixiūbù.
Thiết bị hỏng rồi, hãy gọi bộ phận bảo trì.
Âm thanh kiểm tra bằng máy
Cách phản hồi phù hợp
Người nhận hỏi lại → trả lời cụ thể, chỉ tận nơi nếu cần
Lỗi giao tiếp thường gặp
Bỏ qua sự cố nhỏ trong ca
Giao ca vội, không xác nhận người nhận đã hiểu
Bài tập áp dụng
Luyện từ vựng và câu của bài, chấm từng câu.
Bình luận (0 bình luận)
Bình luận công khai — ai cũng xem được. Không dùng để trao đổi riêng.
Chưa có bình luận. Hãy đặt câu hỏi hoặc chia sẻ kinh nghiệm.
