Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
11 từ
lúc đó, khi ấy
当时我才十八岁。
Dāngshí wǒ cái shíbā suì.
Lúc đó tôi mới mười tám tuổi.
xảy ra
昨天这里发生了什么事?
Zuótiān zhèlǐ fāshēngle shénme shì?
Hôm qua ở đây đã xảy ra chuyện gì?
sau đó, về sau (chỉ chuyện đã qua)
后来我们成了好朋友。
Hòulái wǒmen chéngle hǎo péngyou.
Về sau chúng tôi trở thành bạn tốt.
nhớ (còn nhớ)
我还记得那天下着大雨。
Wǒ hái jìde nà tiān xiàzhe dà yǔ.
Tôi vẫn còn nhớ hôm đó trời mưa to.
trải nghiệm, điều đã trải qua; trải qua
这是我第一次一个人旅行的经历。
Zhè shì wǒ dìyī cì yí ge rén lǚxíng de jīnglì.
Đây là trải nghiệm lần đầu tôi đi du lịch một mình.
ngay cả, đến cả (连…都 / 也…)
我太累了,连饭都不想吃。
Wǒ tài lèi le, lián fàn dōu bù xiǎng chī.
Tôi mệt quá, đến cơm cũng không muốn ăn.
lạc đường
第一次去上海,我迷路了。
Dìyī cì qù Shànghǎi, wǒ mílù le.
Lần đầu đi Thượng Hải, tôi bị lạc đường.
khó quên, đáng nhớ
那次旅行真让人难忘。
Nà cì lǚxíng zhēn ràng rén nánwàng.
Chuyến đi đó thật khó quên.
bỗng nhiên, đột ngột
我们正在吃饭,突然停电了。
Wǒmen zhèngzài chīfàn, tūrán tíngdiàn le.
Chúng tôi đang ăn cơm thì bỗng nhiên mất điện.
sốt ruột, lo lắng, cuống
别着急,我们慢慢找。
Bié zháojí, wǒmen mànmàn zhǎo.
Đừng cuống, chúng ta từ từ tìm.
cuối cùng (thì) — sau nhiều chờ đợi, cố gắng
等了两个小时,火车终于来了。
Děngle liǎng ge xiǎoshí, huǒchē zhōngyú lái le.
Đợi hai tiếng, cuối cùng tàu cũng đến.